赤字
giọng máy của trình duyệt
赤字 nghĩa là thâm hụt, chữ đỏ.
Nghĩa của 赤字
chìzì
XÍCH TỰDanh từ- Thâm hụt (tài chính)
- Chữ đỏ
Câu ví dụ với 赤字
- 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
赤字 nghĩa là gì?
赤字 (chìzì) nghĩa là thâm hụt, chữ đỏ.
赤字 đọc thế nào?
赤字 đọc là chìzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 赤字 là gì?
Âm Hán Việt của 赤字 là "xích tự".