TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤字

chìzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH TỰ

赤字 nghĩa là thâm hụt, chữ đỏ.

Nghĩa của 赤字

chìzì

XÍCH TỰDanh từ
  1. Thâm hụt (tài chính)
  2. Chữ đỏ

Câu ví dụ với 赤字

  • 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

赤字 nghĩa là gì?

赤字 (chìzì) nghĩa là thâm hụt, chữ đỏ.

赤字 đọc thế nào?

赤字 đọc là chìzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤字 là gì?

Âm Hán Việt của 赤字 là "xích tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.