TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤道逆流

chìdàonìliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH ĐẠO NGHỊCH LƯU

赤道逆流 nghĩa là Dòng chảy ngược xích đạo.

Nghĩa của 赤道逆流

chìdàonìliú

XÍCH ĐẠO NGHỊCH LƯU
  1. Dòng chảy ngược xích đạo

Câu hỏi thường gặp

赤道逆流 nghĩa là gì?

赤道逆流 (chìdàonìliú) nghĩa là Dòng chảy ngược xích đạo.

赤道逆流 đọc thế nào?

赤道逆流 đọc là chìdàonìliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤道逆流 là gì?

Âm Hán Việt của 赤道逆流 là "xích đạo nghịch lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.