TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫赫

hèhè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁCH HÁCH

赫赫 nghĩa là rực rỡ, ấn tượng.

Nghĩa của 赫赫

hèhè

HÁCH HÁCHTính từ
  1. Rực rỡ
  2. Ấn tượng
  3. Xuất sắc

Từ ghép có 赫赫

Câu hỏi thường gặp

赫赫 nghĩa là gì?

赫赫 (hèhè) nghĩa là rực rỡ, ấn tượng.

赫赫 đọc thế nào?

赫赫 đọc là hèhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 赫赫 là gì?

Âm Hán Việt của 赫赫 là "hách hách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.