走为上计 nghĩa là Xem 三十六计,走为上策 (sānshíliùjì zǒuwéishàngcè).
Nghĩa của 走为上计
zǒuwéishàngjì
TẨU VI THƯỢNG KẾCụm từphồn thể 走為上計
Xem 三十六计,走为上策 (sānshíliùjì zǒuwéishàngcè)
Câu hỏi thường gặp
走为上计 nghĩa là gì?
走为上计 (zǒuwéishàngjì) nghĩa là Xem 三十六计,走为上策 (sānshíliùjì zǒuwéishàngcè).
走为上计 đọc thế nào?
走为上计 đọc là zǒuwéishàngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 走为上计 là gì?
Âm Hán Việt của 走为上计 là "tẩu vi thượng kế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.