走
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱土龰 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩu
走 nghĩa là đi, bước.
Nghĩa của 走
zǒu
TẨU- Đi
- Bước
- Chạy
- Di chuyển (của phương tiện)
- Thăm
- Rời đi
- Đi khỏi
- Chết (nói giảm)
- Từ
- Xuyên qua
- Đi mất (trong động từ ghép, như 撤走 (chèzǒu))
- Thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走
Đồng nghĩa
Từ ghép có 走
Thành ngữ có 走
- 走投无路 — Rơi vào ngõ cụt
- 铤而走险 — Liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng
- 远走高飞 — Đi thật xa
- 一走了之 — Tránh vấn đề bằng cách bỏ đi
- 不胫而走 — Lan truyền nhanh
- 走马上任 — Nhậm chức; đảm nhận vị trí
- 奔走相告 — Truyền tin tức
- 走南闯北 — Đi khắp nơi
- 飞禽走兽 — Chim chóc và muông thú
- 走马观花 — Ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã
- 飞檐走壁 — Bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
- 东奔西走 — Chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
- 贩夫走卒 — Người bán rong và người khuân vác
- 高飞远走 — Bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
- 飞针走线 — Kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
- 人走茶凉 — Người rời đi, trà nguội
- 先走一步 — Rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui)
- 反走私 — Phản đối buôn lậu
- 掉头就走 — Quay lưng bỏ đi
- 斗鸡走马 — Chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc
Câu ví dụ với 走
- 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
- 你就要走了,是吗? Nǐ jiùyào zǒu le, shì ma?Anh sắp đi rồi, phải không?Tatoeba #3526276
- 我们向菜园走去。 Wǒmen xiàng càiyuán zǒu qù.Chúng tôi đi về phía vườn rau.Tatoeba #3537885
- 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
- 我想和你一起走。 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #7774771
- 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
- 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
- 你可以走了。 Nǐ kěyǐ zǒu le.Mày có thể đi.Tatoeba #824627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
走 nghĩa là gì?
走 (zǒu) nghĩa là đi, bước.
走 đọc thế nào?
走 đọc là zǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 走 là gì?
Âm Hán Việt của 走 là "tẩu".