TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱土龰 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩu

走 nghĩa là đi, bước.

Nghĩa của 走

zǒu

TẨU
  1. Đi
  2. Bước
  3. Chạy
  4. Di chuyển (của phương tiện)
  5. Thăm
  6. Rời đi
  7. Đi khỏi
  8. Chết (nói giảm)
  9. Từ
  10. Xuyên qua
  11. Đi mất (trong động từ ghép, như 撤走 (chèzǒu))
  12. Thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走

Đồng nghĩa

Từ ghép có 走

Thành ngữ có 走

Câu ví dụ với 走

  • 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
  • 你就要走了,是吗? Nǐ jiùyào zǒu le, shì ma?Anh sắp đi rồi, phải không?Tatoeba #3526276
  • 我们向菜园走去。 Wǒmen xiàng càiyuán zǒu qù.Chúng tôi đi về phía vườn rau.Tatoeba #3537885
  • 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
  • 我想和你一起走。 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #7774771
  • 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
  • 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
  • 你可以走了。 Nǐ kěyǐ zǒu le.Mày có thể đi.Tatoeba #824627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

走 nghĩa là gì?

走 (zǒu) nghĩa là đi, bước.

走 đọc thế nào?

走 đọc là zǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 走 là gì?

Âm Hán Việt của 走 là "tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.