TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走亲戚

zǒuqīnqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走親戚

Âm Hán Việt TẨU THÂN THÍCH

走亲戚 nghĩa là đi thăm họ hàng.

Nghĩa của 走亲戚

zǒuqīnqi

TẨU THÂN THÍCHĐộng từphồn thể 走親戚
  1. Đi thăm họ hàng

Câu hỏi thường gặp

走亲戚 nghĩa là gì?

走亲戚 (zǒuqīnqi) nghĩa là đi thăm họ hàng.

走亲戚 đọc thế nào?

走亲戚 đọc là zǒuqīnqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 走亲戚 là gì?

Âm Hán Việt của 走亲戚 là "tẩu thân thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.