TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走俏

zǒuqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TIẾU

走俏 nghĩa là bán chạy, được ưa chuộng.

Nghĩa của 走俏

zǒuqiào

TẨU TIẾUĐộng từ
  1. một sản phẩm Bán chạy
  2. Được ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

走俏 nghĩa là gì?

走俏 (zǒuqiào) nghĩa là bán chạy, được ưa chuộng.

走俏 đọc thế nào?

走俏 đọc là zǒuqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 走俏 là gì?

Âm Hán Việt của 走俏 là "tẩu tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.