走内线 nghĩa là liên hệ nội bộ, thông qua kênh riêng.
Nghĩa của 走内线
zǒunèixiàn
TẨU NỘI TUYẾNphồn thể 走內線
Liên hệ nội bộ
Thông qua kênh riêng
Tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
Câu hỏi thường gặp
走内线 nghĩa là gì?
走内线 (zǒunèixiàn) nghĩa là liên hệ nội bộ, thông qua kênh riêng.
走内线 đọc thế nào?
走内线 đọc là zǒunèixiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 走内线 là gì?
Âm Hán Việt của 走内线 là "tẩu nội tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.