TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走出

zǒuchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU XUẤT

走出 nghĩa là rời khỏi, đi ra qua.

Nghĩa của 走出

zǒuchū

TẨU XUẤTĐộng từ
  1. Rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)

Câu hỏi thường gặp

走出 nghĩa là gì?

走出 (zǒuchū) nghĩa là rời khỏi, đi ra qua.

走出 đọc thế nào?

走出 đọc là zǒuchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 走出 là gì?

Âm Hán Việt của 走出 là "tẩu xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.