TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走动

zǒudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走動

Âm Hán Việt TẨU ĐỘNG

走动 nghĩa là đi dạo, di chuyển.

Nghĩa của 走动

zǒudòng

TẨU ĐỘNGĐộng từphồn thể 走動
  1. Đi dạo; di chuyển; duỗi chân
  2. Có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm)
  3. Thăm nhau; giao lưu
  4. Đi vệ sinh (đi toilet)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走动 nghĩa là gì?

走动 (zǒudòng) nghĩa là đi dạo, di chuyển.

走动 đọc thế nào?

走动 đọc là zǒudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走动 là gì?

Âm Hán Việt của 走动 là "tẩu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.