TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走势

zǒushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走勢

Âm Hán Việt TẨU THẾ

走势 nghĩa là xu hướng, xu thế.

Nghĩa của 走势

zǒushì

TẨU THẾDanh từphồn thể 走勢
  1. Xu hướng
  2. Xu thế
  3. Lộ trình

Câu hỏi thường gặp

走势 nghĩa là gì?

走势 (zǒushì) nghĩa là xu hướng, xu thế.

走势 đọc thế nào?

走势 đọc là zǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 走势 là gì?

Âm Hán Việt của 走势 là "tẩu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.