TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走南闯北

zǒunánchuǎngběi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走南闖北

Âm Hán Việt TẨU NAM SẤM BẮC

走南闯北 nghĩa là đi khắp nơi.

Nghĩa của 走南闯北

zǒunánchuǎngběi

TẨU NAM SẤM BẮCphồn thể 走南闖北
  1. Đi khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

走南闯北 nghĩa là gì?

走南闯北 (zǒunánchuǎngběi) nghĩa là đi khắp nơi.

走南闯北 đọc thế nào?

走南闯北 đọc là zǒunánchuǎngběi (pinyin).

Âm Hán Việt của 走南闯北 là gì?

Âm Hán Việt của 走南闯北 là "tẩu nam sấm bắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.