TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走后门

zǒuhòumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走後門

Âm Hán Việt TẨU HẬU MÔN

走后门 nghĩa là đi cửa sau.

Nghĩa của 走后门

zǒuhòumén

TẨU HẬU MÔNĐộng từphồn thể 走後門
  1. nghĩa đen Đi cửa sau
  2. nghĩa bóng Đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức
  3. Mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Câu ví dụ với 走后门

  • 办事的时候走后门,是很不好的。 Bànshì de shíhou zǒuhòumén, shì hěn bùhǎo de.Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.Tatoeba #3709305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

走后门 nghĩa là gì?

走后门 (zǒuhòumén) nghĩa là đi cửa sau.

走后门 đọc thế nào?

走后门 đọc là zǒuhòumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 走后门 là gì?

Âm Hán Việt của 走后门 là "tẩu hậu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.