走后门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 走後門
走后门 nghĩa là đi cửa sau.
Nghĩa của 走后门
zǒuhòumén
TẨU HẬU MÔNĐộng từphồn thể 走後門- nghĩa đen Đi cửa sau
- nghĩa bóng Đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức
- Mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
Câu ví dụ với 走后门
- 办事的时候走后门,是很不好的。 Bànshì de shíhou zǒuhòumén, shì hěn bùhǎo de.Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.Tatoeba #3709305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
走后门 nghĩa là gì?
走后门 (zǒuhòumén) nghĩa là đi cửa sau.
走后门 đọc thế nào?
走后门 đọc là zǒuhòumén (pinyin).
Âm Hán Việt của 走后门 là gì?
Âm Hán Việt của 走后门 là "tẩu hậu môn".