TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走圆场

zǒuyuánchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走圓場

Âm Hán Việt TẨU VIÊN TRƯỜNG

走圆场 nghĩa là đi quanh sân khấu.

Nghĩa của 走圆场

zǒuyuánchǎng

TẨU VIÊN TRƯỜNGphồn thể 走圓場
  1. Đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)

Câu hỏi thường gặp

走圆场 nghĩa là gì?

走圆场 (zǒuyuánchǎng) nghĩa là đi quanh sân khấu.

走圆场 đọc thế nào?

走圆场 đọc là zǒuyuánchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走圆场 là gì?

Âm Hán Việt của 走圆场 là "tẩu viên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.