TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走失

zǒushī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU THẤT

走失 nghĩa là mất, tích lạc.

Nghĩa của 走失

zǒushī

TẨU THẤTĐộng từ
  1. Mất
  2. Tích lạc
  3. Mất (người mà mình chịu trách nhiệm)
  4. Bị lạc
  5. Lang thang mất
  6. Phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.)
  7. Mất ý nghĩa (khi dịch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走失

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走失 nghĩa là gì?

走失 (zǒushī) nghĩa là mất, tích lạc.

走失 đọc thế nào?

走失 đọc là zǒushī (pinyin).

Âm Hán Việt của 走失 là gì?

Âm Hán Việt của 走失 là "tẩu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.