TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走地盘

zǒudìpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走地盤

Âm Hán Việt TẨU ĐỊA BÀN

走地盘 nghĩa là cá cược trực tiếp.

Nghĩa của 走地盘

zǒudìpán

TẨU ĐỊA BÀNphồn thể 走地盤
  1. Cá cược trực tiếp
  2. Cược khi trận đấu đang diễn ra

Câu hỏi thường gặp

走地盘 nghĩa là gì?

走地盘 (zǒudìpán) nghĩa là cá cược trực tiếp.

走地盘 đọc thế nào?

走地盘 đọc là zǒudìpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 走地盘 là gì?

Âm Hán Việt của 走地盘 là "tẩu địa bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.