TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走廊

zǒuláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU LANG

走廊 nghĩa là hành lang, lối đi.

Nghĩa của 走廊

zǒuláng

TẨU LANGDanh từ
  1. Hành lang
  2. Lối đi
  3. Phòng ngoài
  4. Lối thông
  5. Mái hiên

Câu hỏi thường gặp

走廊 nghĩa là gì?

走廊 (zǒuláng) nghĩa là hành lang, lối đi.

走廊 đọc thế nào?

走廊 đọc là zǒuláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走廊 là gì?

Âm Hán Việt của 走廊 là "tẩu lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.