TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走散

zǒusàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TÁN

走散 nghĩa là đi lạc, tản ra.

Nghĩa của 走散

zǒusàn

TẨU TÁNĐộng từ
  1. Đi lạc
  2. Tản ra
  3. Bị lạc

Câu hỏi thường gặp

走散 nghĩa là gì?

走散 (zǒusàn) nghĩa là đi lạc, tản ra.

走散 đọc thế nào?

走散 đọc là zǒusàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走散 là gì?

Âm Hán Việt của 走散 là "tẩu tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.