TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走来回

zǒuláihuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走來回

Âm Hán Việt TẨU LAI HỒI

走来回 nghĩa là Thực hiện một chuyến đi khứ hồi.

Nghĩa của 走来回

zǒuláihuí

TẨU LAI HỒIphồn thể 走來回
  1. Thực hiện một chuyến đi khứ hồi
  2. Một hành trình quay về

Câu hỏi thường gặp

走来回 nghĩa là gì?

走来回 (zǒuláihuí) nghĩa là Thực hiện một chuyến đi khứ hồi.

走来回 đọc thế nào?

走来回 đọc là zǒuláihuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 走来回 là gì?

Âm Hán Việt của 走来回 là "tẩu lai hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.