TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走板

zǒubǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU BẢN

走板 nghĩa là lệch nhịp, nghe tệ.

Nghĩa của 走板

zǒubǎn

TẨU BẢNĐộng từ
  1. Lệch nhịp
  2. Nghe tệ (khi hát)
  3. ví von Lạc đề
  4. nhảy cầu Bước về cuối ván nhảy
  5. Chạy đà

Câu hỏi thường gặp

走板 nghĩa là gì?

走板 (zǒubǎn) nghĩa là lệch nhịp, nghe tệ.

走板 đọc thế nào?

走板 đọc là zǒubǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走板 là gì?

Âm Hán Việt của 走板 là "tẩu bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.