TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走水

zǒushuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU THỦY

走水 nghĩa là rò rỉ, chảy.

Nghĩa của 走水

zǒushuǐ

TẨU THỦYĐộng từ, Danh từ
  1. Rò rỉ
  2. Chảy
  3. Bị cháy

Câu hỏi thường gặp

走水 nghĩa là gì?

走水 (zǒushuǐ) nghĩa là rò rỉ, chảy.

走水 đọc thế nào?

走水 đọc là zǒushuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 走水 là gì?

Âm Hán Việt của 走水 là "tẩu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.