TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走着瞧

zǒuzheqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走著瞧

Âm Hán Việt TẨU TRƯỚC TIỀU

走着瞧 nghĩa là đợi mà xem.

Nghĩa của 走着瞧

zǒuzheqiáo

TẨU TRƯỚC TIỀUĐộng từphồn thể 走著瞧
  1. Đợi mà xem (ai đúng)

Câu hỏi thường gặp

走着瞧 nghĩa là gì?

走着瞧 (zǒuzheqiáo) nghĩa là đợi mà xem.

走着瞧 đọc thế nào?

走着瞧 đọc là zǒuzheqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 走着瞧 là gì?

Âm Hán Việt của 走着瞧 là "tẩu trước tiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.