TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走眼

zǒuyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU NHÃN

走眼 nghĩa là một sai lầm, sơ suất.

Nghĩa của 走眼

zǒuyǎn

TẨU NHÃNĐộng từ, Danh từ
  1. Một sai lầm
  2. Sơ suất
  3. Lỗi phán đoán

Từ ghép có 走眼

Câu hỏi thường gặp

走眼 nghĩa là gì?

走眼 (zǒuyǎn) nghĩa là một sai lầm, sơ suất.

走眼 đọc thế nào?

走眼 đọc là zǒuyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走眼 là gì?

Âm Hán Việt của 走眼 là "tẩu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.