TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走票

zǒupiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU PHIẾU

走票 nghĩa là Buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát).

Nghĩa của 走票

zǒupiào

TẨU PHIẾU
  1. Buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)

Câu hỏi thường gặp

走票 nghĩa là gì?

走票 (zǒupiào) nghĩa là Buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát).

走票 đọc thế nào?

走票 đọc là zǒupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 走票 là gì?

Âm Hán Việt của 走票 là "tẩu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.