TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走私

zǒusī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TƯ

走私 nghĩa là buôn lậu.

Nghĩa của 走私

zǒusī

TẨU TƯĐộng từ
  1. Buôn lậu
  2. Có quan hệ tình ái bất chính

Từ ghép có 走私

Thành ngữ có 走私

Câu hỏi thường gặp

走私 nghĩa là gì?

走私 (zǒusī) nghĩa là buôn lậu.

走私 đọc thế nào?

走私 đọc là zǒusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 走私 là gì?

Âm Hán Việt của 走私 là "tẩu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.