走禽 nghĩa là Nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores).
Nghĩa của 走禽
zǒuqín
TẨU CẦM
Nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
Câu hỏi thường gặp
走禽 nghĩa là gì?
走禽 (zǒuqín) nghĩa là Nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores).
走禽 đọc thế nào?
走禽 đọc là zǒuqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 走禽 là gì?
Âm Hán Việt của 走禽 là "tẩu cầm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.