TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走私品

zǒusīpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TƯ PHẨM

走私品 nghĩa là sản phẩm buôn lậu, hàng lậu.

Nghĩa của 走私品

zǒusīpǐn

TẨU TƯ PHẨM
  1. Sản phẩm buôn lậu
  2. Hàng lậu
  3. Sản phẩm lậu

Câu hỏi thường gặp

走私品 nghĩa là gì?

走私品 (zǒusīpǐn) nghĩa là sản phẩm buôn lậu, hàng lậu.

走私品 đọc thế nào?

走私品 đọc là zǒusīpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走私品 là gì?

Âm Hán Việt của 走私品 là "tẩu tư phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.