TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走穴

zǒuxué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU HUYỆT

走穴 nghĩa là Lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi.

Nghĩa của 走穴

zǒuxué

TẨU HUYỆTĐộng từ
  1. biểu diễn lưu động Lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi

Câu hỏi thường gặp

走穴 nghĩa là gì?

走穴 (zǒuxué) nghĩa là Lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi.

走穴 đọc thế nào?

走穴 đọc là zǒuxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 走穴 là gì?

Âm Hán Việt của 走穴 là "tẩu huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.