TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走红

zǒuhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走紅

Âm Hán Việt TẨU HỒNG

走红 nghĩa là được nổi tiếng, gặp may.

Nghĩa của 走红

zǒuhóng

TẨU HỒNGĐộng từphồn thể 走紅
  1. Được nổi tiếng
  2. Gặp may
  3. May mắn
  4. Phát triển thuận lợi

Câu hỏi thường gặp

走红 nghĩa là gì?

走红 (zǒuhóng) nghĩa là được nổi tiếng, gặp may.

走红 đọc thế nào?

走红 đọc là zǒuhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走红 là gì?

Âm Hán Việt của 走红 là "tẩu hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.