TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走近

zǒujìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU CẬN

走近 nghĩa là tiếp cận, đến gần.

Nghĩa của 走近

zǒujìn

TẨU CẬNĐộng từ
  1. Tiếp cận
  2. Đến gần

Câu hỏi thường gặp

走近 nghĩa là gì?

走近 (zǒujìn) nghĩa là tiếp cận, đến gần.

走近 đọc thế nào?

走近 đọc là zǒujìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走近 là gì?

Âm Hán Việt của 走近 là "tẩu cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.