TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走道

zǒudào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

走道 nghĩa là vỉa hè, lề đường.

Nghĩa của 走道

zǒudào

TẨU ĐẠOĐộng từ, Danh từ
  1. Vỉa hè
  2. Lề đường
  3. Con đường
  4. Lối đi
  5. Đường đi
  6. Lối đi giữa

Câu hỏi thường gặp

走道 nghĩa là gì?

走道 (zǒudào) nghĩa là vỉa hè, lề đường.

走道 đọc thế nào?

走道 đọc là zǒudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 走道 là gì?

Âm Hán Việt của 走道 là "tẩu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.