TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走钢丝

zǒugāngsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走鋼絲

Âm Hán Việt TẨU CƯƠNG TY

走钢丝 nghĩa là đi trên dây căng.

Nghĩa của 走钢丝

zǒugāngsī

TẨU CƯƠNG TYĐộng từphồn thể 走鋼絲
  1. Đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Câu hỏi thường gặp

走钢丝 nghĩa là gì?

走钢丝 (zǒugāngsī) nghĩa là đi trên dây căng.

走钢丝 đọc thế nào?

走钢丝 đọc là zǒugāngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 走钢丝 là gì?

Âm Hán Việt của 走钢丝 là "tẩu cương ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.