TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走马上任

zǒumǎshàngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走馬上任

走马上任 nghĩa là nhậm chức, đảm nhận vị trí.

Nghĩa của 走马上任

zǒumǎshàngrèn

Cụm từphồn thể 走馬上任
  1. thành ngữ Nhậm chức; đảm nhận vị trí

Câu hỏi thường gặp

走马上任 nghĩa là gì?

走马上任 (zǒumǎshàngrèn) nghĩa là nhậm chức, đảm nhận vị trí.

走马上任 đọc thế nào?

走马上任 đọc là zǒumǎshàngrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.