TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走马看花

zǒumǎkànhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走馬看花

Âm Hán Việt TẨU MÃ KHÁN HOA

走马看花 nghĩa là Cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa.

Nghĩa của 走马看花

zǒumǎkànhuā

TẨU MÃ KHÁN HOACụm từphồn thể 走馬看花
  1. nghĩa đen Cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa
  2. Đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

走马看花 nghĩa là gì?

走马看花 (zǒumǎkànhuā) nghĩa là Cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa.

走马看花 đọc thế nào?

走马看花 đọc là zǒumǎkànhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 走马看花 là gì?

Âm Hán Việt của 走马看花 là "tẩu mã khán hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.