TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赴任

fùrèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ NHẬM

赴任 nghĩa là đi nhậm chức mới.

Nghĩa của 赴任

fùrèn

PHÓ NHẬMĐộng từ
  1. Đi nhậm chức mới

Câu hỏi thường gặp

赴任 nghĩa là gì?

赴任 (fùrèn) nghĩa là đi nhậm chức mới.

赴任 đọc thế nào?

赴任 đọc là fùrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赴任 là gì?

Âm Hán Việt của 赴任 là "phó nhậm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.