TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶前不赶后

gǎnqiánbùgǎnhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕前不趕後

Âm Hán Việt CẢN TIỀN BẤT CẢN HẬU

赶前不赶后 nghĩa là Thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau.

Nghĩa của 赶前不赶后

gǎnqiánbùgǎnhòu

CẢN TIỀN BẤT CẢN HẬUphồn thể 趕前不趕後
  1. thành ngữ Thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau

Câu hỏi thường gặp

赶前不赶后 nghĩa là gì?

赶前不赶后 (gǎnqiánbùgǎnhòu) nghĩa là Thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau.

赶前不赶后 đọc thế nào?

赶前不赶后 đọc là gǎnqiánbùgǎnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶前不赶后 là gì?

Âm Hán Việt của 赶前不赶后 là "cản tiền bất cản hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.