赶前不赶后 (gǎnqiánbùgǎnhòu) nghĩa là Thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau.
赶前不赶后 đọc thế nào?
赶前不赶后 đọc là gǎnqiánbùgǎnhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 赶前不赶后 là gì?
Âm Hán Việt của 赶前不赶后 là "cản tiền bất cản hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.