TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶时髦

gǎnshímáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕時髦

Âm Hán Việt CẢN THỜI MAO

赶时髦 nghĩa là Theo kịp mốt mới nhất.

Nghĩa của 赶时髦

gǎnshímáo

CẢN THỜI MAOĐộng từphồn thể 趕時髦
  1. Theo kịp mốt mới nhất

Câu hỏi thường gặp

赶时髦 nghĩa là gì?

赶时髦 (gǎnshímáo) nghĩa là Theo kịp mốt mới nhất.

赶时髦 đọc thế nào?

赶时髦 đọc là gǎnshímáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶时髦 là gì?

Âm Hán Việt của 赶时髦 là "cản thời mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.