TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶早

gǎnzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕早

Âm Hán Việt CẢN TẢO

赶早 nghĩa là càng sớm càng tốt, trước khi quá muộn.

Nghĩa của 赶早

gǎnzǎo

CẢN TẢOPhó từ, Danh từphồn thể 趕早
  1. Càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赶早

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赶早 nghĩa là gì?

赶早 (gǎnzǎo) nghĩa là càng sớm càng tốt, trước khi quá muộn.

赶早 đọc thế nào?

赶早 đọc là gǎnzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶早 là gì?

Âm Hán Việt của 赶早 là "cản tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.