TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶浪头

gǎnlàngtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕浪頭

Âm Hán Việt CẢN LÃNG ĐẦU

赶浪头 nghĩa là theo xu hướng.

Nghĩa của 赶浪头

gǎnlàngtou

CẢN LÃNG ĐẦUphồn thể 趕浪頭
  1. Theo xu hướng

Câu hỏi thường gặp

赶浪头 nghĩa là gì?

赶浪头 (gǎnlàngtou) nghĩa là theo xu hướng.

赶浪头 đọc thế nào?

赶浪头 đọc là gǎnlàngtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶浪头 là gì?

Âm Hán Việt của 赶浪头 là "cản lãng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.