赶海
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趕海
赶海 nghĩa là Nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển.
Nghĩa của 赶海
gǎnhǎi
CẢN HẢIĐộng từphồn thể 趕海- phương ngữ Nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
Câu hỏi thường gặp
赶海 nghĩa là gì?
赶海 (gǎnhǎi) nghĩa là Nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển.
赶海 đọc thế nào?
赶海 đọc là gǎnhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 赶海 là gì?
Âm Hán Việt của 赶海 là "cản hải".