TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶羊

gǎnyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕羊

Âm Hán Việt CẢN DƯƠNG

赶羊 nghĩa là lùa cừu, chăn cừu.

Nghĩa của 赶羊

gǎnyáng

CẢN DƯƠNGphồn thể 趕羊
  1. Lùa cừu
  2. Chăn cừu

Câu hỏi thường gặp

赶羊 nghĩa là gì?

赶羊 (gǎnyáng) nghĩa là lùa cừu, chăn cừu.

赶羊 đọc thế nào?

赶羊 đọc là gǎnyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶羊 là gì?

Âm Hán Việt của 赶羊 là "cản dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.