TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶脚

gǎnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕腳

Âm Hán Việt CẢN CƯỚC

赶脚 nghĩa là Làm phu xe hoặc khuân vác.

Nghĩa của 赶脚

gǎnjiǎo

CẢN CƯỚCĐộng từ, Danh từphồn thể 趕腳
  1. Làm phu xe hoặc khuân vác
  2. Chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Câu hỏi thường gặp

赶脚 nghĩa là gì?

赶脚 (gǎnjiǎo) nghĩa là Làm phu xe hoặc khuân vác.

赶脚 đọc thế nào?

赶脚 đọc là gǎnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶脚 là gì?

Âm Hán Việt của 赶脚 là "cản cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.