TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶赴

gǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕赴

Âm Hán Việt CẢN PHÓ

赶赴 nghĩa là vội vã, lao đến.

Nghĩa của 赶赴

gǎnfù

CẢN PHÓĐộng từphồn thể 趕赴
  1. Vội vã
  2. Lao đến

Câu hỏi thường gặp

赶赴 nghĩa là gì?

赶赴 (gǎnfù) nghĩa là vội vã, lao đến.

赶赴 đọc thế nào?

赶赴 đọc là gǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶赴 là gì?

Âm Hán Việt của 赶赴 là "cản phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.