TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶超

gǎnchāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕超

Âm Hán Việt CẢN SIÊU

赶超 nghĩa là vượt qua.

Nghĩa của 赶超

gǎnchāo

CẢN SIÊUĐộng từphồn thể 趕超
  1. Vượt qua

Câu hỏi thường gặp

赶超 nghĩa là gì?

赶超 (gǎnchāo) nghĩa là vượt qua.

赶超 đọc thế nào?

赶超 đọc là gǎnchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶超 là gì?

Âm Hán Việt của 赶超 là "cản siêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.