TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶集

gǎnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕集

Âm Hán Việt CẢN TẬP

赶集 nghĩa là đi chợ, đi hội chợ.

Nghĩa của 赶集

gǎnjí

CẢN TẬPĐộng từphồn thể 趕集
  1. Đi chợ
  2. Đi hội chợ

Câu hỏi thường gặp

赶集 nghĩa là gì?

赶集 (gǎnjí) nghĩa là đi chợ, đi hội chợ.

赶集 đọc thế nào?

赶集 đọc là gǎnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶集 là gì?

Âm Hán Việt của 赶集 là "cản tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.