TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿺走巳(HT),⿺走己(GJKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: khởi

起 nghĩa là dậy, nâng lên.

Nghĩa của 起

qǐ

KHỞI
  1. Dậy
  2. Nâng lên
  3. Thức dậy
  4. Khởi hành
  5. Bắt đầu
  6. Xuất hiện
  7. Phát động
  8. Khởi xướng
  9. Thảo
  10. Lập
  11. Lấy (từ kho hoặc quầy)
  12. Hậu tố động từ, bắt đầu
  13. Bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...)
  14. Lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ
  15. Lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起

Đồng nghĩa

Từ ghép có 起

Thành ngữ có 起

  • 平起平坐 — Ngang hàng ngang sức
  • 此起彼伏 — Chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
  • 一跃而起 — Nhảy bật lên đột ngột
  • 肃然起敬 — Cảm thấy rất tôn kính ai đó
  • 起死回生 — Hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
  • 东山再起 — Trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
  • 思潮起伏 — Suy nghĩ trào dâng trong tâm trí
  • 大起大落 — Biến động mạnh mẽ
  • 异军突起 — Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng
  • 风起云涌 — Trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão
  • 拍案而起 — Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa
  • 此起彼落 — Trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục
  • 翩翩起舞 — Nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng
  • 后起之秀 — Người trẻ triển vọng; nhân tài mới; thế hệ trẻ xuất sắc
  • 一病不起 — Bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục
  • 起早贪黑 — Chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn
  • 白手起家 — Gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
  • 另起炉灶 — Lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu
  • 仰卧起坐 — Bài tập gập bụng
  • 闻鸡起舞 — Bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy

Câu ví dụ với 起

  • 突然天下起雨来。 Bỗng nhiên trời mưa.Tatoeba #3526255
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255
  • 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
  • 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

起 nghĩa là gì?

起 (qǐ) nghĩa là dậy, nâng lên.

起 đọc thế nào?

起 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 起 là gì?

Âm Hán Việt của 起 là "khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.