TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起作用

qǐzuòyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TÁC DỤNG

起作用 nghĩa là có tác dụng, đóng vai trò.

Nghĩa của 起作用

qǐzuòyòng

KHỞI TÁC DỤNG
  1. Có tác dụng
  2. Đóng vai trò
  3. Hoạt động
  4. Vận hành
  5. Chức năng

Câu hỏi thường gặp

起作用 nghĩa là gì?

起作用 (qǐzuòyòng) nghĩa là có tác dụng, đóng vai trò.

起作用 đọc thế nào?

起作用 đọc là qǐzuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起作用 là gì?

Âm Hán Việt của 起作用 là "khởi tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.