起到
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
起到 nghĩa là có tác dụng, đóng vai trò.
Nghĩa của 起到
qǐdào
KHỞI ĐÁO- (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用 (qǐdàoxxzuòyòng)) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Câu ví dụ với 起到
- 他的忠告没起到太大的作用。 Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450427
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
起到 nghĩa là gì?
起到 (qǐdào) nghĩa là có tác dụng, đóng vai trò.
起到 đọc thế nào?
起到 đọc là qǐdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 起到 là gì?
Âm Hán Việt của 起到 là "khởi đáo".