TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起圈

qǐjuàn giọng máy của trình duyệt

起圈 nghĩa là Dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón).

Nghĩa của 起圈

qǐjuàn

Động từ
  1. Dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón)
  2. Dọn chuồng

Câu hỏi thường gặp

起圈 nghĩa là gì?

起圈 (qǐjuàn) nghĩa là Dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón).

起圈 đọc thế nào?

起圈 đọc là qǐjuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.