TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起头

qǐtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起頭

Âm Hán Việt KHỞI ĐẦU

起头 nghĩa là bắt đầu, lúc đầu.

Nghĩa của 起头

qǐtóu

KHỞI ĐẦUĐộng từ, Danh từ, Phó từphồn thể 起頭
  1. Bắt đầu
  2. Lúc đầu
  3. Khởi đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起头 nghĩa là gì?

起头 (qǐtóu) nghĩa là bắt đầu, lúc đầu.

起头 đọc thế nào?

起头 đọc là qǐtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 起头 là gì?

Âm Hán Việt của 起头 là "khởi đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.